Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 插入杂交 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插入杂交:
Nghĩa của 插入杂交 trong tiếng Trung hiện đại:
[chārùzáqiāo] lai giống; cấy giống。用甲品种的公畜跟乙品种母畜杂交。这种方法既能保存乙品种原有的优点,又能用甲品种的优点来弥补它的某些缺点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 插
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| tháp | 插: | tháp cây |
| thạo | 插: | thông thạo |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| xép | 插: | ruộng xép (nhỏ, phụ) |
| xấp | 插: | xấp sách lại, xấp khăn lau |
| xẹp | 插: | nằm xẹp |
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂
| tạp | 杂: | tạp chí, tạp phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 插入杂交 Tìm thêm nội dung cho: 插入杂交
