Cao su chống va đập cửa

Từ: 插入语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插入语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插入语 trong tiếng Trung hiện đại:

[chārùyǔ] thành phần xen kẽ (thêm vào để giải thích)。在一个句子中间插入一个成分,它不作句子的何种成分,也不和句子的何种成分发生结构关系,同时既不起连接作用,也不表示语气,这个成分称之插入语。如"这堆砂土,充其量有十辆卡车就运走了""我家后面有一个很大的园子,相传叫做百草园"中的"充其量"和"相 传"既是插入语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
插入语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插入语 Tìm thêm nội dung cho: 插入语