Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhát trong tiếng Việt:
["- 1 dt Kết quả động tác của dao, gươm, búa, cuốc, chổi, khi chặt, cắt, chém, đâm, đập, cuốc, quét: Một nhát đến tai hai nhát đến gáy (tng); Chỉ cần mấy nhát chổi là sạch; Những nhát búa inh tai.","- 2 dt Miếng mỏng thái ra: Mấy nhát gừng.","- 3 dt (cn. Lát) Thời ngan rất ngắn: Chờ tôi một nhát nhé.","- 4 tt Hay sợ sệt, trái với bạo: Kẻ nhát nát người bạo (tng); Thằng bé nhát lắm, tối không dám ra sân.","- 5 đgt Doạ trẻ con: Đừng nhát em như thế."]Dịch nhát sang tiếng Trung hiện đại:
胆小 可以形容动物Nghĩa chữ nôm của chữ: nhát
| nhát | : | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 㦉: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 戛: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 戞: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |
| nhát | 瘌: | nhút nhát, hèn nhát, nhát dao |

Tìm hình ảnh cho: nhát Tìm thêm nội dung cho: nhát
