Từ: 首都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首都:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủ đô

Nghĩa của 首都 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒudū] thủ đô; thủ phủ。国家最高政权机关所在地,是全国的政治中心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đu:đánh đu
đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
首都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首都 Tìm thêm nội dung cho: 首都