Cao su chống va đập cửa

Từ: 插枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāzhī] trồng cành; trồng hom; giâm cành。指某些植物的枝插在潮湿的土壤里,让它生根出芽,长成新的植物体。也叫插穗。见〖插条〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
插枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插枝 Tìm thêm nội dung cho: 插枝