Cao su chống va đập cửa

Từ: 插孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插孔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chākǒng] lỗ cắm。可插进插头的孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh
插孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插孔 Tìm thêm nội dung cho: 插孔