Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 门鼻儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门鼻儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 门鼻儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménbír] tay cửa (hình bán nguyệt, bằng sắt hoặc bằng đồng gắn ở cánh cửa để tiện đóng, mở cửa)。钉在门上的铜制或铁制半圆形物,可以跟钌铞儿、铁棍等配合把门扣住或加锁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
门鼻儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门鼻儿 Tìm thêm nội dung cho: 门鼻儿