Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 耍花招 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǎhuāzhāo] 1. ra vẻ。(耍花招儿)卖弄小聪明;玩弄技巧。
2. giở trò; giở mánh khoé。施展诡诈手腕。
2. giở trò; giở mánh khoé。施展诡诈手腕。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耍
| sái | 耍: | sái tiếu (nói đùa); sái lộng (giỡn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |

Tìm hình ảnh cho: 耍花招 Tìm thêm nội dung cho: 耍花招
