Từ: 积习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积习 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīxí] thói quen lâu ngày; thói quen; thói; tật (thường chỉ thói quen xấu)。长期形成的旧习惯(多指不良的)。
积习甚深。
thói quen đã ăn sâu.
积习难改。
thói quen khó sửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
积习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积习 Tìm thêm nội dung cho: 积习