Từ: 毛手毛脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛手毛脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛手毛脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[máoshǒumáojiǎo] hấp ta hấp tấp; lúng ta lúng túng; chân tay lóng ngóng; tay chân vụng về; nặng chân nặng tay。做事粗心大意, 不沉着。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
毛手毛脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛手毛脚 Tìm thêm nội dung cho: 毛手毛脚