Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 毛手毛脚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛手毛脚:
Nghĩa của 毛手毛脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[máoshǒumáojiǎo] hấp ta hấp tấp; lúng ta lúng túng; chân tay lóng ngóng; tay chân vụng về; nặng chân nặng tay。做事粗心大意, 不沉着。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 毛手毛脚 Tìm thêm nội dung cho: 毛手毛脚
