Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 忍冬 trong tiếng Trung hiện đại:
[rěndōng] cây kim ngân。半常绿灌木,茎蔓生,叶卵形或长椭圆形,花初开时白色,后变成黄色,有香气,果实黑色。叶和花都可入药,有清热、消炎等作用。也叫金银花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍
| nhẩn | 忍: | nhẩn nha |
| nhẫn | 忍: | nhẫn tâm |
| nhẵn | 忍: | hết nhẵn, nhẵn nhụi |
| nhịn | 忍: | nhẫn nhịn, nhịn đói |
| những | 忍: | những người, những điều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬
| tuồng | 冬: | |
| đong | 冬: | đi đong gạo; đong đưa |
| đông | 冬: | đông cô; mùa đông |

Tìm hình ảnh cho: 忍冬 Tìm thêm nội dung cho: 忍冬
