Cao su chống va đập cửa

Từ: 忍冬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忍冬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忍冬 trong tiếng Trung hiện đại:

[rěndōng] cây kim ngân。半常绿灌木,茎蔓生,叶卵形或长椭圆形,花初开时白色,后变成黄色,有香气,果实黑色。叶和花都可入药,有清热、消炎等作用。也叫金银花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông
忍冬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忍冬 Tìm thêm nội dung cho: 忍冬