Từ: 援用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 援用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 援 • 用

Nghĩa của 援用 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuányòng] 1. dẫn ra; dẫn。引用。
援用成例。
dẫn lệ cũ
2. đề cử; bổ nhiệm; tiến cử; giới thiệu。引荐任用。
援用亲信
bổ nhiệm thân tín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 援

vin援:vin vào
viện援:cứu viện, viện trợ
vén援:vén lên
vẹn援:vẹn tròn
vẻn援:vẻn vẹn
vịn援:tay vịn, vịn vai
vờn援:mèo vờn chuột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
援用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 援用 Tìm thêm nội dung cho: 援用