Chữ 搀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搀, chiết tự chữ SAM, SÀM, SỌM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搀:

搀 sam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搀

Chiết tự chữ sam, sàm, sọm bao gồm chữ 手 免 冫 hoặc 扌 免 冫 hoặc 才 免 冫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搀 cấu thành từ 3 chữ: 手, 免, 冫
  • thủ
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • băng
  • 2. 搀 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 免, 冫
  • thủ
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • băng
  • 3. 搀 cấu thành từ 3 chữ: 才, 免, 冫
  • tài
  • miễn, mém, mấy, mến, mễm, vấn
  • băng
  • sam [sam]

    U+6400, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攙;
    Pinyin: chan1;
    Việt bính: caam1 caam4;

    sam

    Nghĩa Trung Việt của từ 搀

    Giản thể của chữ .

    sàm, như "sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)" (gdhn)
    sọm, như "già sọm" (gdhn)

    Nghĩa của 搀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攙)
    [chān]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: SÀM
    1. nâng đỡ。搀扶。
    2. trộn; lẫn。把一种东西混合到另一种东西里去。
    搀和。
    trộn đều.
    饲料里再搀点水。
    trộn thêm ít nước vào thức ăn gia súc.
    初期白话文,搀用文言成分的比较多。
    văn bạch thoại ở thời kỳ đầu lẫn khá nhiều thành phần văn ngôn.
    Từ ghép:
    搀兑 ; 搀扶 ; 搀和 ; 搀假 ; 搀杂

    Chữ gần giống với 搀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 搀

    ,

    Chữ gần giống 搀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搀 Tự hình chữ 搀 Tự hình chữ 搀 Tự hình chữ 搀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搀

    sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
    sọm:già sọm
    搀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搀 Tìm thêm nội dung cho: 搀