Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搀, chiết tự chữ SAM, SÀM, SỌM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搀:
搀
Chiết tự chữ 搀
Chiết tự chữ sam, sàm, sọm bao gồm chữ 手 免 冫 hoặc 扌 免 冫 hoặc 才 免 冫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 搀 cấu thành từ 3 chữ: 手, 免, 冫 |
2. 搀 cấu thành từ 3 chữ: 扌, 免, 冫 |
3. 搀 cấu thành từ 3 chữ: 才, 免, 冫 |
Biến thể phồn thể: 攙;
Pinyin: chan1;
Việt bính: caam1 caam4;
搀 sam
sàm, như "sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)" (gdhn)
sọm, như "già sọm" (gdhn)
Pinyin: chan1;
Việt bính: caam1 caam4;
搀 sam
Nghĩa Trung Việt của từ 搀
Giản thể của chữ 攙.sàm, như "sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)" (gdhn)
sọm, như "già sọm" (gdhn)
Nghĩa của 搀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (攙)
[chān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: SÀM
1. nâng đỡ。搀扶。
2. trộn; lẫn。把一种东西混合到另一种东西里去。
搀和。
trộn đều.
饲料里再搀点水。
trộn thêm ít nước vào thức ăn gia súc.
初期白话文,搀用文言成分的比较多。
văn bạch thoại ở thời kỳ đầu lẫn khá nhiều thành phần văn ngôn.
Từ ghép:
搀兑 ; 搀扶 ; 搀和 ; 搀假 ; 搀杂
[chān]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: SÀM
1. nâng đỡ。搀扶。
2. trộn; lẫn。把一种东西混合到另一种东西里去。
搀和。
trộn đều.
饲料里再搀点水。
trộn thêm ít nước vào thức ăn gia súc.
初期白话文,搀用文言成分的比较多。
văn bạch thoại ở thời kỳ đầu lẫn khá nhiều thành phần văn ngôn.
Từ ghép:
搀兑 ; 搀扶 ; 搀和 ; 搀假 ; 搀杂
Chữ gần giống với 搀:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Dị thể chữ 搀
攙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搀
| sàm | 搀: | sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn) |
| sọm | 搀: | già sọm |

Tìm hình ảnh cho: 搀 Tìm thêm nội dung cho: 搀
