Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 搁笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搁笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搁笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēbǐ] gác bút; dừng bút (viết, vẽ)。(写作、绘画)停笔;放下笔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搁

các:các nơi; các bạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc
搁笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搁笔 Tìm thêm nội dung cho: 搁笔