Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摆份儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎifènr] 方
ta đây; ra vẻ ta đây; tự cao tự đại; cố tạo hình thức bên ngoài。讲究排场,显示身份;摆架子; 自高自大;装腔作势。
ta đây; ra vẻ ta đây; tự cao tự đại; cố tạo hình thức bên ngoài。讲究排场,显示身份;摆架子; 自高自大;装腔作势。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 份
| phân | 份: | phân chia |
| phần | 份: | một phần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 摆份儿 Tìm thêm nội dung cho: 摆份儿
