Từ: 百分制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 分 • 制

Nghĩa của 百分制 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēnzhì] thang điểm một trăm (thang điểm 100 điểm là tối đa)。学校评定学生成绩的一种记分方法。一百分为最高成绩,六十分为及格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
百分制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分制 Tìm thêm nội dung cho: 百分制