Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摆平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆平 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎipíng] 1. công bằng; đối xử công bằng; xử lý công bằng; không thiên vị; giải quyết công bằng; san bằng; giữ cho cân bằng。放平,比喻公平处理或使各方面平衡。

2. trừng trị; trừng phạt; phạt; xử phạt; dọn dẹp。惩治;收拾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
摆平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆平 Tìm thêm nội dung cho: 摆平