Từ: 摆治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆治 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi·zhì] 1. chăm sóc; tu sửa。整治; 侍弄。
这块地他摆治得不错.
mảnh đất này anh ấy chăm sóc khá quá
小马驹病了,他摆治了一夜.
chú ngựa con bịnh, anh ấy chăm sóc cả đêm
2. giày vò; trị tội; giũa 。折磨; 整治。
他把我摆治得好苦.
ông ta giũa tôi quá xá
3. thao túng; giật dây。摆布; 操纵。
他既然上了圈套, 就不得不听人家摆治.
anh ta đã rơi vào tròng, thì phải chịu sự thao túng của người ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
摆治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆治 Tìm thêm nội dung cho: 摆治