Từ: 摆门面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆门面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆门面 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎimén·miàn] phô trương; phô phang; phô trương hình thức; tô vẽ bề ngoài. 讲究排场,粉饰外表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
摆门面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆门面 Tìm thêm nội dung cho: 摆门面