Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 摆龙门阵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆龙门阵:
Nghĩa của 摆龙门阵 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎilóngménzhèn] tán gẫu; chat; tán dóc; nói chuyện trên trời; bịa chuyện; chuyện tầm phào; nói huyên thuyên。 谈天或讲故事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆
| bài | 摆: | bài binh bố trận |
| bẩy | 摆: | đòn bẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵
| trận | 阵: | trận đánh |

Tìm hình ảnh cho: 摆龙门阵 Tìm thêm nội dung cho: 摆龙门阵
