Từ: 摇晃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摇晃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摇晃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yáo·huang]
đong đưa; lung lay 。摇摆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摇

dao:dao động
dêu:chúa Dêu (chúa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晃

hoáng: 
hoảng:minh hoảng (quáng mắt)
quàng:quàng vào
quáng:quáng mắt
摇晃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摇晃 Tìm thêm nội dung cho: 摇晃