Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ xước:
Pinyin: chuo4, nao4;
Việt bính: coek3;
婥 xước
Nghĩa Trung Việt của từ 婥
(Tính) Xước ước 婥約 xinh đẹp, mềm mại, nhu mị.§ Cũng viết là 綽約.
sước (gdhn)
Nghĩa của 婥 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuò]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: SƯỚC
dáng đẹp; tư thế đẹp。婥约。姿态柔美。
Số nét: 11
Hán Việt: SƯỚC
dáng đẹp; tư thế đẹp。婥约。姿态柔美。
Chữ gần giống với 婥:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 綽;
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;
绰 xước
trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;
绰 xước
Nghĩa Trung Việt của từ 绰
Giản thể của chữ 綽.trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)
Nghĩa của 绰 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綽)
[chāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XƯỚC
1. vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
绰 起一根棍子。
vớ lấy cây gậy.
绰 起活儿就干。
vớ được việc là làm.
2. nhúng; trụng; chần (thức ăn)。同"焯"(chāo) 。
Ghi chú: 另chuò。
[chuò]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: XƯỚC
书
giàu có; rộng rãi。宽绰。
绰 有余裕。
giàu có dư dả.
Từ ghép:
绰绰有余 ; 绰号 ; 绰约
[chāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XƯỚC
1. vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
绰 起一根棍子。
vớ lấy cây gậy.
绰 起活儿就干。
vớ được việc là làm.
2. nhúng; trụng; chần (thức ăn)。同"焯"(chāo) 。
Ghi chú: 另chuò。
[chuò]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: XƯỚC
书
giàu có; rộng rãi。宽绰。
绰 有余裕。
giàu có dư dả.
Từ ghép:
绰绰有余 ; 绰号 ; 绰约
Dị thể chữ 绰
綽,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 绰;
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;
綽 xước
◎Như: khoan xước 寬綽 khoan thai.
(Tính) Nhu mì, xinh đẹp.
◎Như: xước ước 綽約: (1) ẻo lả, (2) nhu mì, xinh xắn, (3) chỉ người đẹp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mẫu kiến kì xước ước khả ái, thủy cảm dữ ngôn 母見其綽約可愛, 始敢與言 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Bà mẹ thấy người xinh đẹp dễ thương, mới dám nói chuyện.
(Tính) Rộng rãi thừa thãi.
◎Như: xước hữu dư địa 綽有餘地 rộng rãi thừa thãi.
(Danh) Tên hay hiệu được đặt thêm, đặt riêng cho ngoài tên gốc.
◎Như: xước hiệu 綽號 tước hiệu, xước danh 綽名 biệt danh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Luân đạo: Nhĩ mạc thị xước Thanh Diện Thú đích? 王倫道: 你莫是綽青面獸的? (Đệ thập nhị hồi) Vương Luân hỏi: Chẳng phải hiệu anh là Thanh Diện Thú sao?
(Động) Nắm lấy, quặp lấy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xước liễu sao bổng, lập khởi thân lai đạo: Ngã khước hựu bất tằng túy 綽了哨棒, 立起身來, 道: 我卻又不曾醉 (Đệ nhị thập tam hồi) Nắm lấy gậy bổng, đứng dậy nói: Ta nào đã say đâu.
xước, như "xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp)" (vhn)
xược, như "nói xược" (btcn)
trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;
綽 xước
Nghĩa Trung Việt của từ 綽
(Tính) Thong thả.◎Như: khoan xước 寬綽 khoan thai.
(Tính) Nhu mì, xinh đẹp.
◎Như: xước ước 綽約: (1) ẻo lả, (2) nhu mì, xinh xắn, (3) chỉ người đẹp.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mẫu kiến kì xước ước khả ái, thủy cảm dữ ngôn 母見其綽約可愛, 始敢與言 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Bà mẹ thấy người xinh đẹp dễ thương, mới dám nói chuyện.
(Tính) Rộng rãi thừa thãi.
◎Như: xước hữu dư địa 綽有餘地 rộng rãi thừa thãi.
(Danh) Tên hay hiệu được đặt thêm, đặt riêng cho ngoài tên gốc.
◎Như: xước hiệu 綽號 tước hiệu, xước danh 綽名 biệt danh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương Luân đạo: Nhĩ mạc thị xước Thanh Diện Thú đích? 王倫道: 你莫是綽青面獸的? (Đệ thập nhị hồi) Vương Luân hỏi: Chẳng phải hiệu anh là Thanh Diện Thú sao?
(Động) Nắm lấy, quặp lấy.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xước liễu sao bổng, lập khởi thân lai đạo: Ngã khước hựu bất tằng túy 綽了哨棒, 立起身來, 道: 我卻又不曾醉 (Đệ nhị thập tam hồi) Nắm lấy gậy bổng, đứng dậy nói: Ta nào đã say đâu.
xước, như "xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp)" (vhn)
xược, như "nói xược" (btcn)
trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 綽:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綽
绰,
Tự hình:

Pinyin: zhuo2, chuo1, diao4, zhuo1, tiao4;
Việt bính: coek3;
踔 trác, xước
Nghĩa Trung Việt của từ 踔
(Động) Nhảy.(Động) Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: trác tuyệt 踔絕 cao siêu.Một âm là xước.
(Tính) Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt.
◇Sử Kí 史記: Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn 上谷至遼東, 地踔遠 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.
xợt, như "đi xợt qua" (vhn)
Nghĩa của 踔 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuō]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy nhót。跳跃。
Từ ghép:
踔厉
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy nhót。跳跃。
Từ ghép:
踔厉
Chữ gần giống với 踔:
䟼, 䟾, 䟿, 䠀, 䠁, 䠂, 䠃, 䠄, 䠅, 䠆, 䠇, 䠈, 䠉, 䠊, 䠋, 踏, 踐, 踒, 踔, 踖, 踘, 踜, 踝, 踞, 踟, 踠, 踡, 踢, 踣, 踤, 踥, 踦, 踧, 踨, 踩, 踪, 踬, 踮, 踯, 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,Tự hình:

Dịch xước sang tiếng Trung hiện đại:
划 《用尖锐的东西把别的东西分开或在表面上刻过去、擦过去。》tay bị xước một miếng.手上划了一个口子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xước
| xước | 淖: | xước (sa lầy) |
| xước | 綽: | xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp) |
| xước | 䓬: | |
| xước | 辵: | quai xước |
| xước | 辶: | quai xước |

Tìm hình ảnh cho: xước Tìm thêm nội dung cho: xước
