Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ xước:

婥 xước绰 xước綽 xước踔 trác, xước

Đây là các chữ cấu thành từ này: xước

xước [xước]

U+5A65, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4, nao4;
Việt bính: coek3;

xước

Nghĩa Trung Việt của từ 婥

(Tính) Xước ước xinh đẹp, mềm mại, nhu mị.
§ Cũng viết là .
sước (gdhn)

Nghĩa của 婥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuò]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: SƯỚC
dáng đẹp; tư thế đẹp。婥约。姿态柔美。

Chữ gần giống với 婥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

Chữ gần giống 婥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 婥 Tự hình chữ 婥 Tự hình chữ 婥 Tự hình chữ 婥

xước [xước]

U+7EF0, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綽;
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;

xước

Nghĩa Trung Việt của từ 绰

Giản thể của chữ .
trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)

Nghĩa của 绰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綽)
[chāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XƯỚC
1. vớ lấy; quơ; tóm; vồ; chộp。抓取。
绰 起一根棍子。
vớ lấy cây gậy.
绰 起活儿就干。
vớ được việc là làm.
2. nhúng; trụng; chần (thức ăn)。同"焯"(chāo) 。
Ghi chú: 另chuò。
[chuò]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: XƯỚC

giàu có; rộng rãi。宽绰。
绰 有余裕。
giàu có dư dả.
Từ ghép:
绰绰有余 ; 绰号 ; 绰约

Chữ gần giống với 绰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

Dị thể chữ 绰

,

Chữ gần giống 绰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绰 Tự hình chữ 绰 Tự hình chữ 绰 Tự hình chữ 绰

xước [xước]

U+7DBD, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuo4, chao1;
Việt bính: coek3;

xước

Nghĩa Trung Việt của từ 綽

(Tính) Thong thả.
◎Như: khoan xước
khoan thai.

(Tính)
Nhu mì, xinh đẹp.
◎Như: xước ước : (1) ẻo lả, (2) nhu mì, xinh xắn, (3) chỉ người đẹp.
◇Liêu trai chí dị : Mẫu kiến kì xước ước khả ái, thủy cảm dữ ngôn , (Niếp Tiểu Thiến ) Bà mẹ thấy người xinh đẹp dễ thương, mới dám nói chuyện.

(Tính)
Rộng rãi thừa thãi.
◎Như: xước hữu dư địa rộng rãi thừa thãi.

(Danh)
Tên hay hiệu được đặt thêm, đặt riêng cho ngoài tên gốc.
◎Như: xước hiệu tước hiệu, xước danh biệt danh.
◇Thủy hử truyện : Vương Luân đạo: Nhĩ mạc thị xước Thanh Diện Thú đích? : ? (Đệ thập nhị hồi) Vương Luân hỏi: Chẳng phải hiệu anh là Thanh Diện Thú sao?

(Động)
Nắm lấy, quặp lấy.
◇Thủy hử truyện : Xước liễu sao bổng, lập khởi thân lai đạo: Ngã khước hựu bất tằng túy , , : (Đệ nhị thập tam hồi) Nắm lấy gậy bổng, đứng dậy nói: Ta nào đã say đâu.

xước, như "xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp)" (vhn)
xược, như "nói xược" (btcn)
trạo, như "trạo (chộp lấy, ra tay làm việc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綽

,

Chữ gần giống 綽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 綽 Tự hình chữ 綽 Tự hình chữ 綽 Tự hình chữ 綽

trác, xước [trác, xước]

U+8E14, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2, chuo1, diao4, zhuo1, tiao4;
Việt bính: coek3;

trác, xước

Nghĩa Trung Việt của từ 踔

(Động) Nhảy.

(Động)
Vượt hơn, siêu việt.
◎Như: trác tuyệt
cao siêu.Một âm là xước.

(Tính)
Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt.
◇Sử Kí : Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn , (Hóa thực liệt truyện ) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.
xợt, như "đi xợt qua" (vhn)

Nghĩa của 踔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuō]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: XƯỚC
nhảy nhót。跳跃。
Từ ghép:
踔厉

Chữ gần giống với 踔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踔 Tự hình chữ 踔 Tự hình chữ 踔 Tự hình chữ 踔

Dịch xước sang tiếng Trung hiện đại:

《用尖锐的东西把别的东西分开或在表面上刻过去、擦过去。》tay bị xước một miếng.
手上划了一个口子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xước

xước:xước (sa lầy)
xước:xước (thêng thang), xước dụ (dư dật); xước danh (tên đặt thêm); xước ước (xinh đẹp)
xước: 
xước:quai xước
xước:quai xước
xước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xước Tìm thêm nội dung cho: xước