Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 日新月异 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日新月异:
Nghĩa của 日新月异 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìxīnyuèyì] Hán Việt: NHẬT TÂN NGUYỆT DỊ
biến chuyển từng ngày; ngày tháng đổi mới; thay đổi từng ngày。每天每月都有新的变化,形容进步、发展很快。
biến chuyển từng ngày; ngày tháng đổi mới; thay đổi từng ngày。每天每月都有新的变化,形容进步、发展很快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |

Tìm hình ảnh cho: 日新月异 Tìm thêm nội dung cho: 日新月异
