Từ: 日新月异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日新月异:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 日 • 新 • 月 • 异

Nghĩa của 日新月异 trong tiếng Trung hiện đại:

[rìxīnyuèyì] Hán Việt: NHẬT TÂN NGUYỆT DỊ
biến chuyển từng ngày; ngày tháng đổi mới; thay đổi từng ngày。每天每月都有新的变化,形容进步、发展很快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt日:nhạt nhẽo
nhật日:cách nhật
nhặt日:khoan nhặt
nhựt日:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân新:tân xuân; tân binh
tâng新:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị异:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
日新月异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 日新月异 Tìm thêm nội dung cho: 日新月异