Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mồ côi mẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mồ côi mẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mồcôimẹ

Dịch mồ côi mẹ sang tiếng Trung hiện đại:

单亲 《只有父亲或母亲的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồ

mồ:mồ mả
mồ𫮲:mồ mả
mồ:mồ côi
mồ:mồ côi
mồ𣳡:mồ hôi; mồ hòn
mồ𤇦:mồ hóng
mồ𤑮:mồ hóng
mồ:mồ hôi; mồ hòn
mồ:mồ hôi; mồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: côi

côi:mồ côi, côi cút
côi𪧄:mồ côi, côi cút

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẹ

mẹ:mẹ con
mẹ:cha mẹ
mồ côi mẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mồ côi mẹ Tìm thêm nội dung cho: mồ côi mẹ