Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 纷纷扬扬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷纷扬扬:
Nghĩa của 纷纷扬扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnfēnyángyáng] bay lả tả; bay tới tấp (tuyết, hoa, lá)。(雪、花、叶等)飘洒得多而杂乱。
鹅毛大雪纷纷扬扬
chùm tuyết to bay lả tả.
碎纸纷纷扬扬地落了一地。
giấy bay lả tả rơi xuống mặt đất.
鹅毛大雪纷纷扬扬
chùm tuyết to bay lả tả.
碎纸纷纷扬扬地落了一地。
giấy bay lả tả rơi xuống mặt đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷
| phân | 纷: | phân vân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷
| phân | 纷: | phân vân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 纷纷扬扬 Tìm thêm nội dung cho: 纷纷扬扬
