Từ: 纷纷扬扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纷纷扬扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纷纷扬扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnfēnyángyáng] bay lả tả; bay tới tấp (tuyết, hoa, lá)。(雪、花、叶等)飘洒得多而杂乱。
鹅毛大雪纷纷扬扬
chùm tuyết to bay lả tả.
碎纸纷纷扬扬地落了一地。
giấy bay lả tả rơi xuống mặt đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纷

phân:phân vân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
纷纷扬扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纷纷扬扬 Tìm thêm nội dung cho: 纷纷扬扬