Từ: sắc thái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sắc thái:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sắc • thái

Nghĩa sắc thái trong tiếng Việt:

["- d. Nét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau. Sắc thái nghĩa của từ đồng nghĩa."]

Dịch sắc thái sang tiếng Trung hiện đại:

动态 《艺术形象表现出的活动神态。》nhân vật trong tranh, mỗi người mỗi sắc thái, sống động như thật.
画中人物, 动态各异, 栩栩如生。 情态 《神态。》
色彩 《比喻人的某种思想倾向或事物的某种情调。》
sắc thái địa phương.
地方色彩。
色调 《指画面上表现思想、情感所使用的色彩和色彩的浓淡。通常用各种红色或黄色构成的色调属于暖色调, 用来表现兴奋、快乐等感情; 各种蓝色或绿色构成的色调属于寒色调, 用来表现忧郁、悲哀等情感。》
书
辞色 《说的话和说话时的态度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc

sắc勅:sắc bén, sắc sảo
sắc勑:sắc bén,sắc sảo
sắc嗇:bỉ sắc tư phong
sắc敕:sắc phong
sắc穡:sắc (gặt hái)
sắc色:màu sắc
sắc銫:sắc nhọn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái倸:thái (chú ý)
thái傣:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái埰:thái ấp (đất vua ban)
thái太:thái quá
thái寀:thái ấp (đất vua ban)
thái彩:sắc thái
thái态:phong thái, hình thái
thái態:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái採:thái thịt
thái汰:thái (thải: đào thải)
thái泰:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái睬:thái (chú ý)
thái綵:sắc thái
thái菜:thái (rau, món ăn)
thái蔡:thái (họ)
thái跴:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái踩:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái釆:thái thành miếng, thái rau
thái采:thái thành miếng, thái rau
thái鈦:thái (chất titanium)
thái钛:thái (chất titanium)

Gới ý 15 câu đối có chữ sắc:

靜夜鳥鳴悲月色,長年雞警付花塵

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

青燈夜雨滋文藻,藍田春色上羅衣

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

一色杏春十里,兩行燭影燿三更

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

翠色和雲籠夜月,玉容帶雨泣春風

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

華堂翠幙春風至,繡閣金屏曙色開

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

花朝春色光花竹,柳絮奇姿畫柳眉

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

柳色映眉粧鏡曉,桃花照面洞房春

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

sắc thái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sắc thái Tìm thêm nội dung cho: sắc thái