Từ: 忏礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忏礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 忏 • 礼

Nghĩa của 忏礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chànlǐ] sám lễ; cúng tạ lỗi; cúng sám hối。忏悔和礼拜佛、菩萨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忏

sám忏:sám hối
sắm忏:sắm sanh
thin忏:im thin thít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
忏礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忏礼 Tìm thêm nội dung cho: 忏礼