Từ: 摈除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摈除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摈除 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìnchú]
vứt bỏ; bỏ; loại bỏ; thải hồi; đuổi ra (thường dùng cho vật)。排除;抛弃(多用于事物)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摈

tấn:tấn (không dùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
摈除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摈除 Tìm thêm nội dung cho: 摈除