Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摘引 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāiyǐn] trích dẫn。摘录引用。
摘引别人的文章要注明出处。
trích dẫn văn của người khác nên chú thích xuất xứ.
摘引别人的文章要注明出处。
trích dẫn văn của người khác nên chú thích xuất xứ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘
| trích | 摘: | trích lục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |

Tìm hình ảnh cho: 摘引 Tìm thêm nội dung cho: 摘引
