Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 摘引 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摘引:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摘引 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāiyǐn] trích dẫn。摘录引用。
摘引别人的文章要注明出处。
trích dẫn văn của người khác nên chú thích xuất xứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摘

trích:trích lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn
摘引 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摘引 Tìm thêm nội dung cho: 摘引