Từ: 摩托 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩托:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摩托 trong tiếng Trung hiện đại:

[mótuō] mô-tơ; máy động cơ; máy nổ。内燃机。(英: motor)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc
摩托 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摩托 Tìm thêm nội dung cho: 摩托