Chữ 蝣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝣, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝣:

蝣 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蝣

蝣

Chiết tự chữ 蝣

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 虫 斿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝣 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 斿
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 斿 du
  • du [du]

    U+8763, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you2;
    Việt bính: jau4;

    蝣 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 蝣

    (Danh) Phù du 蜉蝣: xem phù 蜉.
    du, như "con phù du" (vhn)

    Nghĩa của 蝣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yóu]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 15
    Hán Việt: DU
    con phù du。见〖蜉蝣〗。

    Chữ gần giống với 蝣:

    䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝣

    蛿, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝣 Tự hình chữ 蝣 Tự hình chữ 蝣 Tự hình chữ 蝣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝣

    du蝣:con phù du
    蝣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝣 Tìm thêm nội dung cho: 蝣