Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三夏 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānxià] 1. tam hạ (thu hoạch mùa hạ, trồng trọt mùa hạ, quản lí và chăm sóc mùa hạ)。夏收、夏种和夏管的统称。
2. ba tháng hè。指夏季的三个月。
2. ba tháng hè。指夏季的三个月。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏
| hè | 夏: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 夏: | hạ chí |

Tìm hình ảnh cho: 三夏 Tìm thêm nội dung cho: 三夏
