Từ: 三夏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三夏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三夏 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānxià] 1. tam hạ (thu hoạch mùa hạ, trồng trọt mùa hạ, quản lí và chăm sóc mùa hạ)。夏收、夏种和夏管的统称。
2. ba tháng hè。指夏季的三个月。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
三夏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三夏 Tìm thêm nội dung cho: 三夏