Từ: 查看 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 查看:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 查看 trong tiếng Trung hiện đại:

[chákàn] kiểm tra; kiểm tra xem xét。检查、观察事物存在的情况。
查看物资。
kiểm tra xem xét hàng hoá.
司机钻到车身下面,查看汽车损坏的部位。
tài xế chui xuống dưới gầm xe, kiểm tra bộ phận bị hỏng của xe.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già:già cả; già đời
tra:tra hỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 
查看 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 查看 Tìm thêm nội dung cho: 查看