tẩu nhãn
(Xem) lầm, (nhìn) nhầm. ◎Như:
giá đông tây phảng mạo đắc thái tượng, liên chuyên gia đô tẩu nhãn liễu
這東西仿冒得太像, 連專家都走眼了 cái đó có vẻ rất giống, ngay cả nhà chuyên môn cũng đều lầm lẫn.
Nghĩa của 走眼 trong tiếng Trung hiện đại:
拿着好货当次货,你可看走眼了。
hàng tốt bảo là hàng xấu, anh trông nhầm mất rồi.
买珠宝首饰,若是走了眼,可就吃大亏。
mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 走眼 Tìm thêm nội dung cho: 走眼
