Từ: 走眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 走眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tẩu nhãn
(Xem) lầm, (nhìn) nhầm. ◎Như:
giá đông tây phảng mạo đắc thái tượng, liên chuyên gia đô tẩu nhãn liễu
西仿像, 了 cái đó có vẻ rất giống, ngay cả nhà chuyên môn cũng đều lầm lẫn.

Nghĩa của 走眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒuyǎn] trông nhầm; nhìn sai。看错。
拿着好货当次货,你可看走眼了。
hàng tốt bảo là hàng xấu, anh trông nhầm mất rồi.
买珠宝首饰,若是走了眼,可就吃大亏。
mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
走眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 走眼 Tìm thêm nội dung cho: 走眼