Chữ 懓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懓, chiết tự chữ ÁY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懓:

懓

Đây là các chữ cấu thành từ này: 懓

懓

Chiết tự chữ 懓

Chiết tự chữ áy bao gồm chữ 心 愛 hoặc 忄 愛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 懓 cấu thành từ 2 chữ: 心, 愛
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 愛 ái, áy
  • 2. 懓 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 愛
  • 忄 tâm
  • 愛 ái, áy
  • []

    U+61D3, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai4;
    Việt bính: ngoi3 oi3;

    懓

    Nghĩa Trung Việt của từ 懓


    áy, như "áy náy" (vhn)

    Chữ gần giống với 懓:

    㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

    Dị thể chữ 懓

    𭞄,

    Chữ gần giống 懓

    惾, 愹, 慆, 慅, 慄, 慃, 慀, 愾, 愽, 愼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懓 Tự hình chữ 懓 Tự hình chữ 懓 Tự hình chữ 懓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懓

    áy懓:áy náy
    懓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懓 Tìm thêm nội dung cho: 懓