Từ: 所向无敌 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所向无敌:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 所 • 向 • 无 • 敌
Nghĩa của 所向无敌 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǒxiàngwúdí] Hán Việt: SỞ HƯƠNG VÔ ĐỊCH
không đâu địch nổi; không có sức mạnh nào địch nổi。指挥队等所指向的地方,谁也挡不住。也说所向无前。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌
| địch | 敌: | địch thủ, đối địch, thù địch |