Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khảng tảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khảng tảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khảngtảng

khảng tảng
Dơ dáy, bẩn thỉu, ô uế. ◎Như:
khảng tảng đích nhai đạo
道 đường phố dơ bẩn.Xấu xa, tồi tàn. ◎Như:
khảng tảng tư tưởng
想 tư tưởng xấu xa.Giày xéo, chà đạp. ◇Phùng Mộng Long 龍:
Mạc bả ác thoại nhi khảng tảng ngã
我 (Quải chi nhi , Đa tâm 心).Cứng cỏi, ngay thẳng, ngang tàng. ◇Cao Bá Quát 适:
Khảng tảng nhất sĩ hùng
雄 (Di tống Thừa Thiên ngục 獄) Ngang tàng một kẻ sĩ hùng dũng.Thân mình to béo, mập mạp. ◇Dữu Tín 信:
Khảng tảng chi mã, vô phục thiên kim chi giá
馬, 價 (Nghĩ liên châu 珠) Ngựa béo phì, không còn đáng giá nghìn vàng nữa.

Dịch khảng tảng sang tiếng Trung hiện đại:

松散; 不热心 《(事物的结构)不紧密; (精神)不集中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khảng

khảng:xem kháng
khảng:khảng khái
khảng:khảng khái
khảng:khảng táng (dơ dáy nhớp nháp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tảng

tảng:tảng sáng
tảng:tảng âm (giọng nói)
tảng:tảng (đẩy mạnh)
tảng:tảng lờ
tảng𣉕:tang tảng sáng
tảng: 
tảng:đá tảng
tảng:tảng sáng
tảng:tảng sáng
tảng:tảng (ngựa tốt)
tảng:tảng (ngựa tốt)
khảng tảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khảng tảng Tìm thêm nội dung cho: khảng tảng