Từ: 不同凡响 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不同凡响:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 同 • 凡 • 响
Nghĩa của 不同凡响 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùtóngfánxiǎng] phi phàm; phi thường; xuất sắc; không tầm thường; nổi bật; đáng chú ý; nổi tiếng。比喻事物(多指文艺作品)不平凡(凡响:平凡的音乐)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凡
Nghĩa chữ nôm của chữ: 响
| hưởng | 响: | ảnh hưởng; âm hưởng; hưởng ứng |
| hắng | 响: | đằng hắng, hắng giọng |