Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 产业 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎnyè] 1. của cải; tài sản tư hữu。旧指私有的土地、房屋、工厂等财产。
2. sản nghiệp; công nghiệp; sản xuất công nghiệp (dùng làm định ngữ)。关于工业生产的(用于定语)。
产业工人。
công nhân công nghiệp.
产业部门。
bộ phận công nghiệp.
产业革命。
cách mạng công nghiệp.
2. sản nghiệp; công nghiệp; sản xuất công nghiệp (dùng làm định ngữ)。关于工业生产的(用于定语)。
产业工人。
công nhân công nghiệp.
产业部门。
bộ phận công nghiệp.
产业革命。
cách mạng công nghiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 产业 Tìm thêm nội dung cho: 产业
