Từ: 翻工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻工 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngōng] làm lại; gia công lại。返工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
翻工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻工 Tìm thêm nội dung cho: 翻工