Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熵, chiết tự chữ THƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熵:
熵
Pinyin: shang1;
Việt bính: soeng1;
熵
Nghĩa Trung Việt của từ 熵
thương (gdhn)
Nghĩa của 熵 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: THƯƠNG
En-tơ-rô-pi。热力体系中,不能利用来作功的热能可以用热能的变化量除以温度所得的商来表示。这个商叫熵。
Số nét: 15
Hán Việt: THƯƠNG
En-tơ-rô-pi。热力体系中,不能利用来作功的热能可以用热能的变化量除以温度所得的商来表示。这个商叫熵。
Chữ gần giống với 熵:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熵
| thương | 熵: |

Tìm hình ảnh cho: 熵 Tìm thêm nội dung cho: 熵
