Chữ 熵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熵, chiết tự chữ THƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熵

Chiết tự chữ thương bao gồm chữ 火 商 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熵 cấu thành từ 2 chữ: 火, 商
  • hoả, hỏa
  • thương
  • []

    U+71B5, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shang1;
    Việt bính: soeng1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 熵


    thương (gdhn)

    Nghĩa của 熵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shāng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 15
    Hán Việt: THƯƠNG
    En-tơ-rô-pi。热力体系中,不能利用来作功的热能可以用热能的变化量除以温度所得的商来表示。这个商叫熵。

    Chữ gần giống với 熵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

    Chữ gần giống 熵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熵 Tự hình chữ 熵 Tự hình chữ 熵 Tự hình chữ 熵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熵

    thương: 
    熵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熵 Tìm thêm nội dung cho: 熵