Từ: 过话 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过话:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过话 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòhuà] 1. nói chuyện; chuyện trò; chuyện trò với nhau; hội đàm。过话儿:交谈。
我们俩不太熟,只见面打个招呼,没有过过话儿。
hai chúng tôi không quen nhau lắm, chỉ chào nhau khi gặp mặt chứ chưa chuyện trò gì cả.
2. chuyển lời; nhắn; báo tin; nhắn tin。传话。
请你替我过个话儿,就说明天我不去找他了。
xin anh nhắn giùm, ngày mai tôi không đến tìm anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 话

thoại:thần thoại
过话 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过话 Tìm thêm nội dung cho: 过话