Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 好处 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎo·chu] 1. có lợi; có ích。对人或事物有利的因素。
喝酒过量对身体没有好处。
uống rượu quá nhiều không có lợi cho sức khoẻ.
2. điều tốt; lợi ích。使人有所得而感到满意的事物。
他从中得到不少好处。
anh ấy rút ra được nhiều điều tốt.
给他点好处他就晕头转向了。
cho nó chút lợi ích thì nó cuống cả lên.
喝酒过量对身体没有好处。
uống rượu quá nhiều không có lợi cho sức khoẻ.
2. điều tốt; lợi ích。使人有所得而感到满意的事物。
他从中得到不少好处。
anh ấy rút ra được nhiều điều tốt.
给他点好处他就晕头转向了。
cho nó chút lợi ích thì nó cuống cả lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |

Tìm hình ảnh cho: 好处 Tìm thêm nội dung cho: 好处
