Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 摹印 trong tiếng Trung hiện đại:
[móyìn] 1. chữ khắc dấu。古代用于印玺的一种字体。
2. ấn phẩm in lại mẫu。摹写书画等并印刷。
2. ấn phẩm in lại mẫu。摹写书画等并印刷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹
| muá | 摹: | múa máy |
| mò | 摹: | mò mẫm |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| múa | 摹: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 印
| in | 印: | in sách; nhớ như in |
| ấn | 印: | ấn tín (con dấu) |
| ắng | 印: | ắng gió (vắng lặng, im) |

Tìm hình ảnh cho: 摹印 Tìm thêm nội dung cho: 摹印
