Từ: 摹印 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摹印:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摹印 trong tiếng Trung hiện đại:

[móyìn] 1. chữ khắc dấu。古代用于印玺的一种字体。
2. ấn phẩm in lại mẫu。摹写书画等并印刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摹

muá:múa máy
:mò mẫm
:mô phỏng, mô bản
múa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in:in sách; nhớ như in
ấn:ấn tín (con dấu)
ắng:ắng gió (vắng lặng, im)
摹印 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摹印 Tìm thêm nội dung cho: 摹印