Từ: 暖帘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖帘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖帘 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnlián] rèm cửa độn bông; rèm bông che cửa mùa đông。冬天用的棉门帘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帘

liêm:liêm (phướn đề tên tiệm): tửu liêm
rèm:tấm rèm
暖帘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖帘 Tìm thêm nội dung cho: 暖帘