Từ: 收市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 收市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 收市 trong tiếng Trung hiện đại:

[shōushì] tan chợ; hết giờ buôn bán。指市场、商店等停止交易或营业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
收市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 收市 Tìm thêm nội dung cho: 收市