Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa liếp trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn: cửa liếp Gió lùa qua khe liếp đan liếp.","- 2 dt. Luống: trồng vài liếp rau liếp đậu."]Dịch liếp sang tiếng Trung hiện đại:
笆 《用竹片或柳条编成的片状东西, 用途和席箔差不多。》箔 《 用竹、苇子或秫秸编成的帘子。》
竹笪 《一种用粗竹蔑编成的形状像席的东西, 通常铺在地上晾晒粮食。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: liếp
| liếp | 𡓍: | liếp (luống vườn có rãnh nước bao quanh) |
| liếp | 笠: | chiếu liếp |
| liếp | 䉭: | chiếu, liếp |
| liếp | 𥸆: | cửa liếp |

Tìm hình ảnh cho: liếp Tìm thêm nội dung cho: liếp
