Từ: liếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: liếp

Nghĩa liếp trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Tấm mỏng đan bằng tre nứa, dùng để che chắn: cửa liếp Gió lùa qua khe liếp đan liếp.","- 2 dt. Luống: trồng vài liếp rau liếp đậu."]

Dịch liếp sang tiếng Trung hiện đại:

《用竹片或柳条编成的片状东西, 用途和席箔差不多。》
《 用竹、苇子或秫秸编成的帘子。》
竹笪 《一种用粗竹蔑编成的形状像席的东西, 通常铺在地上晾晒粮食。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: liếp

liếp𡓍:liếp (luống vườn có rãnh nước bao quanh)
liếp:chiếu liếp
liếp:chiếu, liếp
liếp𥸆:cửa liếp
liếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liếp Tìm thêm nội dung cho: liếp