Từ: 出洋相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出洋相:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 洋 • 相

Nghĩa của 出洋相 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūyángxiàng] xấu mặt; làm trò cười cho thiên hạ; hớ; phạm sai lầm。闹笑话;出丑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng
出洋相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出洋相 Tìm thêm nội dung cho: 出洋相