Chữ 踹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踹, chiết tự chữ XUYỄN, ĐOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踹:

踹 đoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踹

Chiết tự chữ xuyễn, đoán bao gồm chữ 足 耑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踹 cấu thành từ 2 chữ: 足, 耑
  • tú, túc
  • chuyên, xuyền, đoan
  • đoán [đoán]

    U+8E39, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuai4, shuan4, duan4;
    Việt bính: caai2 cyun2 jaai2;

    đoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 踹

    (Danh) Gót chân.

    (Động)
    (Dùng sức gót chân) đạp, đá.
    ◎Như: bả môn đoán khai
    đạp cửa mở ra.

    (Động)
    Giậm chân, dọng chân.
    ◇Hoài Nam Tử : Đoán túc nhi nộ (Nhân gian huấn ) Giậm chân giận dữ.

    (Động)
    Mang, đi (giày).
    ◇Nho lâm ngoại sử : Cước đoán nhất song tiêm đầu ngoa (Đệ tứ thập cửu hồi) Chân mang một đôi ủng đầu nhọn.
    xuyễn, như "xuyễn (đá nhẹ; dẫm vào)" (gdhn)

    Nghĩa của 踹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chuài]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 16
    Hán Việt: XUYỄN
    1. đạp; đá。脚底向外踢。
    一脚就把门踹 开了。
    đạp một cái cửa mở ra.
    小马蹄子只顾乱踹 。
    bốn vó ngựa con cứ đá lung tung.
    2. giẫm; đạp。踩。
    没留神一脚踹 在水沟里。
    không để ý, giẫm một chân xuống rãnh nước.

    Chữ gần giống với 踹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Dị thể chữ 踹

    ,

    Chữ gần giống 踹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踹 Tự hình chữ 踹 Tự hình chữ 踹 Tự hình chữ 踹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踹

    xuyễn:xuyễn (đá nhẹ; dẫm vào)
    踹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踹 Tìm thêm nội dung cho: 踹