Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踹, chiết tự chữ XUYỄN, ĐOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踹:
踹
Pinyin: chuai4, shuan4, duan4;
Việt bính: caai2 cyun2 jaai2;
踹 đoán
Nghĩa Trung Việt của từ 踹
(Danh) Gót chân.(Động) (Dùng sức gót chân) đạp, đá.
◎Như: bả môn đoán khai 把門踹開 đạp cửa mở ra.
(Động) Giậm chân, dọng chân.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đoán túc nhi nộ 踹足而怒 (Nhân gian huấn 人間訓) Giậm chân giận dữ.
(Động) Mang, đi (giày).
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Cước đoán nhất song tiêm đầu ngoa 腳踹一雙尖頭靴 (Đệ tứ thập cửu hồi) Chân mang một đôi ủng đầu nhọn.
xuyễn, như "xuyễn (đá nhẹ; dẫm vào)" (gdhn)
Nghĩa của 踹 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuài]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: XUYỄN
1. đạp; đá。脚底向外踢。
一脚就把门踹 开了。
đạp một cái cửa mở ra.
小马蹄子只顾乱踹 。
bốn vó ngựa con cứ đá lung tung.
2. giẫm; đạp。踩。
没留神一脚踹 在水沟里。
không để ý, giẫm một chân xuống rãnh nước.
Số nét: 16
Hán Việt: XUYỄN
1. đạp; đá。脚底向外踢。
一脚就把门踹 开了。
đạp một cái cửa mở ra.
小马蹄子只顾乱踹 。
bốn vó ngựa con cứ đá lung tung.
2. giẫm; đạp。踩。
没留神一脚踹 在水沟里。
không để ý, giẫm một chân xuống rãnh nước.
Chữ gần giống với 踹:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 踹
跴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踹
| xuyễn | 踹: | xuyễn (đá nhẹ; dẫm vào) |

Tìm hình ảnh cho: 踹 Tìm thêm nội dung cho: 踹
