Từ: rối rắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rối rắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rốirắm

Dịch rối rắm sang tiếng Trung hiện đại:

缤; 缤纷 《繁多而凌乱。》loè loẹt rối rắm
五彩缤纷

《细碎; 烦琐。》
颠倒 《错乱。》
烦乱 《同"繁乱"。》
纷繁 《多而复杂。》
đầu mối rối rắm.
头绪纷繁
纷纭 《(言论、事情等)多而杂乱。》
《纷乱。》
《(轇轕)。》

《糊涂; 昏乱。》
曲折 《复杂的、不顺当的情节。》
《比喻杂乱(多指文辞)。》
lời văn rối rắm, rườm rà
芜词。
芜鄙; 芜劣 《(文章)杂乱浅陋。》
văn chương rối rắm hời hợt.
辞义芜鄙。
芜杂 《杂乱; 没有条理(多指文章)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rối

rối𬗔:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𱹻:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦆹:rối rít, bối rối, tóc rối
rối𦇒:rối rít, bối rối, tóc rối

Nghĩa chữ nôm của chữ: rắm

rắm:rối rắm
rắm:rối rắm
rắm:đánh rắm
rắm𣱰:đánh rắm
rối rắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rối rắm Tìm thêm nội dung cho: rối rắm